CÔNG CỤ TÍNH TOÁN KỸ THUẬT & TÀI CHÍNH

Tính hệ thống điện mặt trời 3 bước

Mô phỏng công suất khuyến nghị (kWp), danh mục vật tư cơ bản (BOM), thời gian hoàn vốn và bảng dòng tiền trả góp chi tiết theo từng tháng.

Bước 1 / 3

Nhu cầu sử dụng điện & Khu vực

Biểu giá tham khảo: 2.800 đ/kWh (Hiệu lực: 11/10/2024)
1. Đối tượng sử dụng hệ thống
Số giờ nắng đỉnh trung bình dùng để ước tính sản lượng điện theo vùng bức xạ.
Nếu có hóa đơn điện, nhập số kWh sẽ cho độ chính xác cao nhất.
Quy đổi tương đương ~1071.4 kWh/tháng theo đơn giá cấu hình 2.800 đ/kWh.
Tỷ lệ dùng điện ban ngày càng cao thì hệ hòa lưới không lưu trữ càng phát huy hiệu quả.
Bước 2 / 3

Khảo sát sơ bộ mái nhà & Lựa chọn thiết bị

Tối đa lắp được 18 tấm pin.
Diện tích chiếm chỗ thực tế: 23.2 m².
Chế độ vận hành & Pin lưu trữ Lithium (BESS)
Công suất dàn pin DC 5.22 kWp
Công suất biến tần AC 5 kW AC
Dung lượng lưu trữ BESS 0 kWh
Bước 3 / 3

Phương án vốn đầu tư & Giả định trả góp

Giả định tài chính tham khảo — Không phải cam kết phê duyệt tín dụng
Hình thức chuẩn bị nguồn vốn
Bạn có thể chỉnh trực tiếp lãi suất ưu đãi và lãi suất sau ưu đãi ở bên dưới.
Tối đa không vượt quá 85% tổng chi phí hệ thống.
Tương đương 60 kỳ trả nợ hàng tháng.
Hỗ trợ nhập 0% nếu tính trả góp 0% lãi suất.
Xem chi tiết 3 Tab Kết quả ↓

Kết quả dự toán hệ thống & Phương án đầu tư

Đã đồng bộ cấu hình gw-calc-v1.1.7-2026.10
Công suất DC / AC
5.22 kWp
Inverter: 5 kW AC • 9 tấm
Sản lượng ước tính
~551 kWh
~6.613 kWh/năm (Tự dùng ~50%)
Tiết kiệm trước trả nợ
~771.680 đ
Ước tính mỗi tháng (chưa trừ gốc/lãi vay)
Dòng tiền sau trả nợ (Kỳ 1)
-176.071 đ
Tiết kiệm tháng trừ kỳ trả nợ đầu tiên
Khoảng chi phí đầu tư dự kiến (theo điều kiện thi công) 53.600.000 – 61.600.000 VNĐ Dự toán chuẩn hiện tại: 57.007.613 VNĐ
Các giả định kỹ thuật & Ngày dữ liệu:
  • Hiệu suất hệ thống (PR): 80%; Bức xạ: 4.4 giờ/ngày.
  • Biểu giá quy đổi: 2.800 đ/kWh (11/10/2024).
  • Không mặc định cộng doanh thu bán điện dư lên lưới.

Bảng bóc tách khối lượng vật tư chính, phụ kiện bảo vệ AC/DC, tiếp địa và nhân công.

← Vuốt ngang trên màn hình nhỏ để xem đủ cột →
Mã VT Hạng mục vật tư & Thông số ĐVT Số lượng Đơn giá (VNĐ) Thành tiền (VNĐ)
PV-LONGI-580 Tấm pin quang điện LONGi Solar Hi-MO X6 580W
580 Wp • Mono N-Type BC
Tấm 9 1.850.000 16.650.000
INV-ONG-5KW Biến tần Inverter Hòa lưới 5 kW AC
1 Pha • Chuẩn IP65 • MPPT kép
Bộ 1 14.616.000 14.616.000
STR-AL6005 Khung giàn rail nhôm Al6005-T5 & chân đỡ mái bê tông
Anodized chống ăn mòn • Kẹp giữa 20mm
m² 23.2 531.000 12.329.820
CAB-DCAC Cáp điện chuyên dụng Solar DC 4.0mm² (EN 50618) & cáp nguồn AC
Chống tia UV, lõi đồng mạ thiếc, cách điện kép XLPE
Mét 59 28.000 1.652.000
BOX-SPD-DCAC Tủ điện bảo vệ đóng cắt DC/AC tiêu chuẩn kỹ thuật
MCB/Fuse DC, chống sét lan truyền SPD Type 2, RCBO/MCB AC
Tủ 1 2.526.480 2.526.480
GND-SAFE Hệ thống tiếp địa an toàn vỏ thiết bị & chống sét (R ≤ 4Ω)
Cọc tiếp địa đồng, dây đồng vàng-xanh & kẹp tiếp địa khung pin
Hệ 1 1.378.080 1.378.080
ACC-MC4-CON Phụ kiện đấu nối MC4 chính hãng, ống luồn chống cháy & máng cáp
Chuẩn kín nước IP68, ống ruột gà HDPE/PVC chống tia cực tím
Gói 1 1.607.760 1.607.760
SRV-INSTALL Nhân công lắp đặt, đo kiểm kỹ thuật, cấu hình giám sát & bàn giao
Đội ngũ kỹ thuật thi công tiêu chuẩn an toàn điện & độ cao
Hệ 1 4.319.680 4.319.680
Tạm tính thiết bị & nhân công lắp đặt: 55.079.820
Chi phí vận chuyển & bốc dỡ (tạm tính 1.5%): 826.197
Dự phòng vật tư phụ phát sinh theo mặt bằng (2.0%): 1.101.596
Thuế GTGT (VAT 8% — tách riêng): 0
TỔNG DỰ TOÁN THAM KHẢO: 57.007.613 VNĐ
Vốn tự có đối ứng
17.102.284 đ
30% tổng dự toán
Gốc vay dự kiến
39.905.329 đ
70% tổng dự toán
Kỳ trả đầu tiên / Cao nhất
947.751 đ
Cao nhất: 947.751 đ/tháng
Tổng tiền lãi toàn kỳ
8.621.226 đ
Lãi suất kỳ đầu: 8.5%/năm
Tổng gốc + lãi phải trả
48.526.555 đ
Trong 60 tháng
Dư nợ cuối kỳ
0 đ
Khớp chính xác 100% gốc vay

Biểu đồ lộ trình giảm dư nợ gốc qua các kỳ

Kỳ (Tháng) Dư nợ đầu kỳ Tiền gốc trả Tiền lãi trả Tổng trả trong kỳ Dư nợ cuối kỳ
Tháng 1 39.905.329 665.088 282.663 947.751 39.240.241
Tháng 2 39.240.241 665.088 277.952 943.040 38.575.153
Tháng 3 38.575.153 665.088 273.241 938.329 37.910.065
Tháng 4 37.910.065 665.088 268.530 933.618 37.244.977
Tháng 5 37.244.977 665.088 263.819 928.907 36.579.889
Tháng 6 36.579.889 665.088 259.108 924.196 35.914.801
Tháng 7 35.914.801 665.088 254.397 919.485 35.249.713
Tháng 8 35.249.713 665.088 249.685 914.773 34.584.625
Tháng 9 34.584.625 665.088 244.974 910.062 33.919.537
Tháng 10 33.919.537 665.088 240.263 905.351 33.254.449
Tháng 11 33.254.449 665.088 235.552 900.640 32.589.361
Tháng 12 32.589.361 665.088 230.841 895.929 31.924.273
Tháng 13 31.924.273 665.088 226.130 891.218 31.259.185
Tháng 14 31.259.185 665.088 221.419 886.507 30.594.097
Tháng 15 30.594.097 665.088 216.708 881.796 29.929.009
Tháng 16 29.929.009 665.088 211.997 877.085 29.263.921
Tháng 17 29.263.921 665.088 207.286 872.374 28.598.833
Tháng 18 28.598.833 665.088 202.575 867.663 27.933.745
Tháng 19 27.933.745 665.088 197.864 862.952 27.268.657
Tháng 20 27.268.657 665.088 193.153 858.241 26.603.569
Tháng 21 26.603.569 665.088 188.442 853.530 25.938.481
Tháng 22 25.938.481 665.088 183.731 848.819 25.273.393
Tháng 23 25.273.393 665.088 179.020 844.108 24.608.305
Tháng 24 24.608.305 665.088 174.309 839.397 23.943.217
Tháng 25 23.943.217 665.088 169.598 834.686 23.278.129
Tháng 26 23.278.129 665.088 164.887 829.975 22.613.041
Tháng 27 22.613.041 665.088 160.176 825.264 21.947.953
Tháng 28 21.947.953 665.088 155.465 820.553 21.282.865
Tháng 29 21.282.865 665.088 150.754 815.842 20.617.777
Tháng 30 20.617.777 665.088 146.043 811.131 19.952.689
Tháng 31 19.952.689 665.088 141.332 806.420 19.287.601
Tháng 32 19.287.601 665.088 136.621 801.709 18.622.513
Tháng 33 18.622.513 665.088 131.909 796.997 17.957.425
Tháng 34 17.957.425 665.088 127.198 792.286 17.292.337
Tháng 35 17.292.337 665.088 122.487 787.575 16.627.249
Tháng 36 16.627.249 665.088 117.776 782.864 15.962.161
Tháng 37 15.962.161 665.088 113.065 778.153 15.297.073
Tháng 38 15.297.073 665.088 108.354 773.442 14.631.985
Tháng 39 14.631.985 665.088 103.643 768.731 13.966.897
Tháng 40 13.966.897 665.088 98.932 764.020 13.301.809
Tháng 41 13.301.809 665.088 94.221 759.309 12.636.721
Tháng 42 12.636.721 665.088 89.510 754.598 11.971.633
Tháng 43 11.971.633 665.088 84.799 749.887 11.306.545
Tháng 44 11.306.545 665.088 80.088 745.176 10.641.457
Tháng 45 10.641.457 665.088 75.377 740.465 9.976.369
Tháng 46 9.976.369 665.088 70.666 735.754 9.311.281
Tháng 47 9.311.281 665.088 65.955 731.043 8.646.193
Tháng 48 8.646.193 665.088 61.244 726.332 7.981.105
Tháng 49 7.981.105 665.088 56.533 721.621 7.316.017
Tháng 50 7.316.017 665.088 51.822 716.910 6.650.929
Tháng 51 6.650.929 665.088 47.111 712.199 5.985.841
Tháng 52 5.985.841 665.088 42.400 707.488 5.320.753
Tháng 53 5.320.753 665.088 37.689 702.777 4.655.665
Tháng 54 4.655.665 665.088 32.978 698.066 3.990.577
Tháng 55 3.990.577 665.088 28.267 693.355 3.325.489
Tháng 56 3.325.489 665.088 23.556 688.644 2.660.401
Tháng 57 2.660.401 665.088 18.845 683.933 1.995.313
Tháng 58 1.995.313 665.088 14.133 679.221 1.330.225
Tháng 59 1.330.225 665.088 9.422 674.510 665.137
Tháng 60 665.137 665.137 4.711 669.848 0
Lưu ý pháp lý & kỹ thuật: Kết quả là dự toán tham khảo, cần khảo sát để xác nhận cấu hình và báo giá. Điều kiện vay phụ thuộc ngân hàng.

Nhận tư vấn theo phương án này

Hệ thống sẽ đính kèm toàn bộ cấu hình đầu vào và tính toán lại phía máy chủ (Server-verified snapshot) để kỹ sư Gigawatt.vn chuẩn bị hồ sơ khảo sát cho bạn.

PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN

Cơ sở kỹ thuật của công cụ ước tính

Toàn bộ phép tính được xử lý đồng bộ giữa trình duyệt và máy chủ dựa trên biểu giá điện bậc thang, bức xạ mặt trời theo vùng và thông số thiết bị thực tế.

Quy đổi hóa đơn điện bậc thang

Từ hóa đơn tiền điện hàng tháng (VNĐ), hệ thống khấu trừ thuế VAT 8% và giải ngược biểu giá điện sinh hoạt 6 bậc để xác định sản lượng điện tiêu thụ thực tế (kWh/tháng).

Tính công suất & kiểm tra diện tích mái

Dựa trên tỷ lệ sử dụng điện ban ngày và số giờ nắng đỉnh trung bình (~4,0 giờ/ngày, hiệu suất hệ thống 80%), công cụ đề xuất số tấm pin phù hợp và cảnh báo ngay nếu diện tích mái khả dụng bị giới hạn.

Bảng trả góp dư nợ giảm dần / niên kim

Hỗ trợ mô phỏng tỷ lệ vay vốn, lãi suất ưu đãi giai đoạn đầu và lãi suất sau ưu đãi, tự động cân bằng làm tròn kỳ cuối để tổng gốc trả bằng đúng 100% số tiền vay và dư nợ cuối kỳ về 0 đ.